мя́со
Dấu sắc trên мя́со chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мя́со nghĩa là thịt.
Nghĩa của мя́со
Danh từ
- Thịt.
- жа́ренное мя́соthịt rán
Biến cách của мя́со (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мя́со | мяса́⟐ |
| Sinh cách кого? чего? | мя́са | мя́с⟐ |
| Tặng cách кому? чему? | мя́су | мяса́м⟐ |
| Đối cách кого? что? | мя́со | мяса́⟐ |
| Công cụ cách кем? чем? | мя́сом | мяса́ми⟐ |
| Giới cách о ком? о чём? | мя́се | мяса́х⟐ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мя́со
Câu ví dụ với мя́со
- Есть люди, которые едят кошачье мясо. Có những người ăn thịt mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921969
- Открыв холодильник, я заметил, что мясо испортилось. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525120
- Ты знаешь, как приготовить мясо? Bạn có biết cách nấu thịt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607611
- Том ест лишь белое мясо. Tom chỉ ăn thịt trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4448649
- В этом магазине продаётся мясо. Cửa hàng này có bán thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6015819
- Я не буду есть мясо. Tôi sẽ không ăn thịt đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8462058
- Открыв холодильник, я обнаружил, что мясо испортилось. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11238285
- В магазине продают мясо. Cửa hàng này có bán thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мясо nghĩa là gì?
мясо (danh từ) nghĩa là thịt.
мясо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мя́со (phiên âm Latinh mjáso, IPA [ˈmʲasə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.