TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мя́со

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mjáso[ˈmʲasə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мя́со chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мя́со nghĩa là thịt.

Nghĩa của мя́со

Danh từ

  1. Thịt.
    • жа́ренное мя́соthịt rán

Biến cách của мя́со (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мя́сомяса́⟐
Sinh cách кого? чего?мя́самя́с⟐
Tặng cách кому? чему?мя́сумяса́м⟐
Đối cách кого? что?мя́сомяса́⟐
Công cụ cách кем? чем?мя́соммяса́ми⟐
Giới cách о ком? о чём?мя́семяса́х⟐

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của мя́со

Câu ví dụ với мя́со

  • Есть люди, которые едят кошачье мясо. Có những người ăn thịt mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921969
  • Открыв холодильник, я заметил, что мясо испортилось. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525120
  • Ты знаешь, как приготовить мясо? Bạn có biết cách nấu thịt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607611
  • Том ест лишь белое мясо. Tom chỉ ăn thịt trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4448649
  • В этом магазине продаётся мясо. Cửa hàng này có bán thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6015819
  • Я не буду есть мясо. Tôi sẽ không ăn thịt đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8462058
  • Открыв холодильник, я обнаружил, что мясо испортилось. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11238285
  • В магазине продают мясо. Cửa hàng này có bán thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мясо nghĩa là gì?

мясо (danh từ) nghĩa là thịt.

мясо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мя́со (phiên âm Latinh mjáso, IPA [ˈmʲasə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.