мя́та
giống cáibất động vật
mjáta[ˈmʲatə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мя́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мя́та nghĩa là cây bạc hà, rau thơm.
Nghĩa của мя́та
Danh từ
- Cây bạc hà, rau thơm, húng (Mentha).
Biến cách của мя́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мя́та | мя́ты |
| Sinh cách кого? чего? | мя́ты | мя́т |
| Tặng cách кому? чему? | мя́те | мя́там |
| Đối cách кого? что? | мя́ту | мя́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | мя́той | мя́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | мя́те | мя́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мята nghĩa là gì?
мята (danh từ) nghĩa là cây bạc hà, rau thơm.
мята đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мя́та (phiên âm Latinh mjáta, IPA [ˈmʲatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.