мяте́ж
Dấu sắc trên мяте́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мяте́ж nghĩa là cuộc nổi loạn, phiến loạn.
Nghĩa của мяте́ж
Danh từ
- Cuộc nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn, bạo động, binh biến.
Biến cách của мяте́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мяте́ж | мятежи́ |
| Sinh cách кого? чего? | мятежа́ | мятеже́й |
| Tặng cách кому? чему? | мятежу́ | мятежа́м |
| Đối cách кого? что? | мяте́ж | мятежи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мятежо́м | мятежа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мятеже́ | мятежа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мятеж nghĩa là gì?
мятеж (danh từ) nghĩa là cuộc nổi loạn, phiến loạn.
мятеж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мяте́ж (phiên âm Latinh mjatéž, IPA [mʲɪˈtʲeʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.