мя́тный
Dấu sắc trên мя́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мя́тный nghĩa là Thuộc về bạc hà.
Nghĩa của мя́тный
Tính từ
- Thuộc về bạc hà.
- мя́тное ма́слоdầu bạc hà
- мя́тные пря́никиbánh [ngọt có] bạc hà
Biến cách của мя́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мя́тный | мя́тное | мя́тная | мя́тные |
| Sinh cách | мя́тного | мя́тного | мя́тной | мя́тных |
| Tặng cách | мя́тному | мя́тному | мя́тной | мя́тным |
| Đối cách | мя́тный / мя́тного | мя́тное | мя́тную | мя́тные / мя́тных |
| Công cụ cách | мя́тным | мя́тным | мя́тной | мя́тными |
| Giới cách | мя́тном | мя́тном | мя́тной | мя́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мятный nghĩa là gì?
мятный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bạc hà.
мятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мя́тный (phiên âm Latinh mjátnyj, IPA [ˈmʲatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.