мя́тый
Dấu sắc trên мя́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мя́тый nghĩa là bị nhàu, vò nhàu, méo móp, đè bẹp bẹp nát.
Nghĩa của мя́тый
Tính từ
- Bị nhàu, vò nhàu.
- мя́тая бума́гаgiấy nhàu, giấy bị vò nhàu
- мя́тое пла́тье[cái] áo nhàu
- мя́тая трава́cỏ nhàu, cỏ nhàu nát
- раздавленный [bị] méo móp, đè bẹp bẹp nát, bị giập.
- мя́тая я́годаquả cây bị bẹp nát, quả bị nát
Biến cách của мя́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мя́тый | мя́тое | мя́тая | мя́тые |
| Sinh cách | мя́того | мя́того | мя́той | мя́тых |
| Tặng cách | мя́тому | мя́тому | мя́той | мя́тым |
| Đối cách | мя́тый / мя́того | мя́тое | мя́тую | мя́тые / мя́тых |
| Công cụ cách | мя́тым | мя́тым | мя́той | мя́тыми |
| Giới cách | мя́том | мя́том | мя́той | мя́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мя́тый
Đồng nghĩa
Họ từ của мя́тый
Câu hỏi thường gặp
мятый nghĩa là gì?
мятый (tính từ) nghĩa là bị nhàu, vò nhàu, méo móp, đè bẹp bẹp nát.
мятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мя́тый (phiên âm Latinh mjátyj, IPA [ˈmʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.