TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мя́тый

mjátyj[ˈmʲatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мя́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мя́тый nghĩa là bị nhàu, vò nhàu, méo móp, đè bẹp bẹp nát.

Nghĩa của мя́тый

Tính từ

  1. Bị nhàu, vò nhàu.
    • мя́тая бума́гаgiấy nhàu, giấy bị vò nhàu
    • мя́тое пла́тье[cái] áo nhàu
    • мя́тая трава́cỏ nhàu, cỏ nhàu nát
  2. раздавленный [bị] méo móp, đè bẹp bẹp nát, bị giập.
    • мя́тая я́годаquả cây bị bẹp nát, quả bị nát

Biến cách của мя́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмя́тыймя́тоемя́таямя́тые
Sinh cáchмя́тогомя́тогомя́тоймя́тых
Tặng cáchмя́томумя́томумя́тоймя́тым
Đối cáchмя́тый / мя́тогомя́тоемя́туюмя́тые / мя́тых
Công cụ cáchмя́тыммя́тыммя́тоймя́тыми
Giới cáchмя́томмя́томмя́тоймя́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мя́тый

Đồng nghĩa

Họ từ của мя́тый

Câu hỏi thường gặp

мятый nghĩa là gì?

мятый (tính từ) nghĩa là bị nhàu, vò nhàu, méo móp, đè bẹp bẹp nát.

мятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мя́тый (phiên âm Latinh mjátyj, IPA [ˈmʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.