мяч
мяч nghĩa là bóng, ban.
Nghĩa của мяч
Danh từ
- [Quả, trái] bóng, ban, banh.
- игра́ть в мячchơi bóng, đá bóng, đá ban, đánh bóng
Biến cách của мяч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мя́ч | мячи́ |
| Sinh cách кого? чего? | мяча́ | мяче́й |
| Tặng cách кому? чему? | мячу́ | мяча́м |
| Đối cách кого? что? | мя́ч | мячи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мячо́м | мяча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мяче́ | мяча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với мяч
- Том ударил мяч ногой. Tom đã đá quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1489684
- Мяч закатился под диван. Quả bóng lăn xuống gầm cái ghế sofa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8402925
- Том пнул мяч. Tom đã đá quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6303185
- Пни мяч. Sút quả bóng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11464285
- Биту украли вчера, как и мячи. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4515019
- Все мячи жёлтого цвета. Tất cả quả bóng đều có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3353760
- Все мячи жёлтые. Tất cả quả bóng đều có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3353759
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мяч nghĩa là gì?
мяч (danh từ) nghĩa là bóng, ban.
мяч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мяч (phiên âm Latinh mjač, IPA [mʲæt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.