мёрзлый
mjórzlyj[ˈmʲɵrzɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
мёрзлый nghĩa là đông cứng, lạnh cứng, đóng băng.
Nghĩa của мёрзлый
Tính từ
- затвердевший от мороза [bị] đông cứng, lạnh cứng.
- обледенелый [bị] đóng băng.
- khẩu ngữ подмороженный [bị] hỏng vì lạnh quá, thui vì lạnh.
Biến cách của мёрзлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мёрзлый | мёрзлое | мёрзлая | мёрзлые |
| Sinh cách | мёрзлого | мёрзлого | мёрзлой | мёрзлых |
| Tặng cách | мёрзлому | мёрзлому | мёрзлой | мёрзлым |
| Đối cách | мёрзлый / мёрзлого | мёрзлое | мёрзлую | мёрзлые / мёрзлых |
| Công cụ cách | мёрзлым | мёрзлым | мёрзлой | мёрзлыми |
| Giới cách | мёрзлом | мёрзлом | мёрзлой | мёрзлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мёрзлый nghĩa là gì?
мёрзлый (tính từ) nghĩa là đông cứng, lạnh cứng, đóng băng.
мёрзлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мёрзлый (phiên âm Latinh mjórzlyj, IPA [ˈmʲɵrzɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.