TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мёрзлый

mjórzlyj[ˈmʲɵrzɫɨj] giọng máy của trình duyệt

мёрзлый nghĩa là đông cứng, lạnh cứng, đóng băng.

Nghĩa của мёрзлый

Tính từ

  1. затвердевший от мороза [bị] đông cứng, lạnh cứng.
  2. обледенелый [bị] đóng băng.
  3. khẩu ngữ подмороженный [bị] hỏng vì lạnh quá, thui vì lạnh.

Biến cách của мёрзлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмёрзлыймёрзлоемёрзлаямёрзлые
Sinh cáchмёрзлогомёрзлогомёрзлоймёрзлых
Tặng cáchмёрзломумёрзломумёрзлоймёрзлым
Đối cáchмёрзлый / мёрзлогомёрзлоемёрзлуюмёрзлые / мёрзлых
Công cụ cáchмёрзлыммёрзлыммёрзлоймёрзлыми
Giới cáchмёрзломмёрзломмёрзлоймёрзлых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мёрзлый nghĩa là gì?

мёрзлый (tính từ) nghĩa là đông cứng, lạnh cứng, đóng băng.

мёрзлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мёрзлый (phiên âm Latinh mjórzlyj, IPA [ˈmʲɵrzɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.