мёрзнуть
мёрзнуть nghĩa là đóng băng, lạnh cứng, chết rét, chết lạnh.
Nghĩa của мёрзнуть
Động từ
- превращаться в лёд Đóng băng, lạnh cứng, đông cứng.
- гибнуть от мороза Chết rét, chết lạnh, bị thui.
- сильно зябнуть Bị lạnh quá, bị lạnh cóng.
Cặp thể của мёрзнуть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ мёрзнуть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | мёрзну |
| ты | мёрзнешь |
| он / она́ / оно́ | мёрзнет |
| мы | мёрзнем |
| вы | мёрзнете |
| они́ | мёрзнут |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мёрзнуть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | мёрз |
| Giống cái (она́) | мёрзла |
| Giống trung (оно́) | мёрзло |
| Số nhiều (они́) | мёрзли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | мёрзни |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | мёрзните |
Họ từ của мёрзнуть
Câu ví dụ với мёрзнуть
- У меня мёрзнут пальцы ног. Các ngón chân tớ lạnh cóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11371650
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мёрзнуть nghĩa là gì?
мёрзнуть (động từ) nghĩa là đóng băng, lạnh cứng, chết rét, chết lạnh.
мёрзнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мёрзнуть (phiên âm Latinh mjórznutʹ, IPA [ˈmʲɵrznʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.