TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

на-

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
na-[nə] giọng máy của trình duyệt

на- nghĩa là trên, đến.

Nghĩa của на-

Giới từ

  1. Trên.
  2. Đến.
  3. Cho, để.

Câu hỏi thường gặp

на- nghĩa là gì?

на- (giới từ) nghĩa là trên, đến.

на- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là на- (phiên âm Latinh na-, IPA [nə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.