наба́т
Dấu sắc trên наба́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наба́т nghĩa là chuông báo động, chuôn cấp báo.
Nghĩa của наба́т
Danh từ
- [Hồi, tiếng] chuông báo động, chuôn cấp báo.
- бить в наба́тbáo động
Biến cách của наба́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наба́т | наба́ты |
| Sinh cách кого? чего? | наба́та | наба́тов |
| Tặng cách кому? чему? | наба́ту | наба́там |
| Đối cách кого? что? | наба́т | наба́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | наба́том | наба́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | наба́те | наба́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
набат nghĩa là gì?
набат (danh từ) nghĩa là chuông báo động, chuôn cấp báo.
набат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наба́т (phiên âm Latinh nabát, IPA [nɐˈbat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.