мёртвый
мёртвый nghĩa là chết.
Nghĩa của мёртвый
Tính từ
- Chết.
Biến cách của мёртвый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мёртвый | мёртвое | мёртвая | мёртвые |
| Sinh cách | мёртвого | мёртвого | мёртвой | мёртвых |
| Tặng cách | мёртвому | мёртвому | мёртвой | мёртвым |
| Đối cách | мёртвый / мёртвого | мёртвое | мёртвую | мёртвые / мёртвых |
| Công cụ cách | мёртвым | мёртвым | мёртвой | мёртвыми |
| Giới cách | мёртвом | мёртвом | мёртвой | мёртвых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của мёртвый
| So sánh hơn | (по)мертве́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мёртвый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với мёртвый
- Дурака учить, что мёртвого лечить. Không có cách nào chữa được sự ngu dốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938604
- Вот уже десять лет, как он мёртв. Ông ta chết được 10 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3439964
- Мы уже должны быть мертвы. Đáng lẽ chúng ta đã chết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640677
- Я скорее мёртв, чем жив. Tôi cảm thấy thừa sống, thiếu chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3836183
- Она мертва, это правда. Đúng là cô ấy đã mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3681688
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мёртвый nghĩa là gì?
мёртвый (tính từ) nghĩa là chết.
мёртвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мёртвый (phiên âm Latinh mjórtvyj, IPA [ˈmʲɵrtvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.