наби́вка
Dấu sắc trên наби́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наби́вка nghĩa là nhét đầy, chất đầy, nhồi, nhét.
Nghĩa của наби́вка
Danh từ
- действие [sự] nhét đầy, chất đầy, độn đày, nhồi đầy, đổ đầy, lèn.
- то, чем набито [chất, vật] nhồi, nhét, độn, lèn.
Biến cách của наби́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наби́вка | наби́вки |
| Sinh cách кого? чего? | наби́вки | наби́вок |
| Tặng cách кому? чему? | наби́вке | наби́вкам |
| Đối cách кого? что? | наби́вку | наби́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | наби́вкой | наби́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | наби́вке | наби́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
набивка nghĩa là gì?
набивка (danh từ) nghĩa là nhét đầy, chất đầy, nhồi, nhét.
набивка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наби́вка (phiên âm Latinh nabívka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.