TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

набива́ться

thể chưa hoàn thành
nabivátʹsja[nəbʲɪˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên набива́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

набива́ться nghĩa là tụ tập đầy, họp đầy, bám đầy, chui đầy.

Nghĩa của набива́ться

Động từ

  1. скапливаться где-л. Tụ tập đầy, họp đầy.
  2. проникать - о пыли, грязи и т. п. Bám đầy, chui đầy, chứa đầy.
  3. наполняться Nhét đầy, chất đầy, độn đầy, nhồi đầy, đổ đầy, lèn, chứa đầy. + công cụ cách
    • ко́мната наби́лась наро́дом[căn] phòng đầy người
  4. khẩu ngữ навязываться Bám vào, cố nài, cố bám.
    • набива́ться на знако́мствоcố bám để làm quen
    • набива́ться в го́стиcố nài để được mời

Cặp thể của набива́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ набива́ться

NgôiHiện tại
янабива́юсь
тынабива́ешься
он / она́ / оно́набива́ется
мынабива́емся
вынабива́етесь
они́набива́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + набиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)набива́лся
Giống cái (она́)набива́лась
Giống trung (оно́)набива́лось
Số nhiều (они́)набива́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)набива́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)набива́йтесь

Câu hỏi thường gặp

набиваться nghĩa là gì?

набиваться (động từ) nghĩa là tụ tập đầy, họp đầy, bám đầy, chui đầy.

набиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là набива́ться (phiên âm Latinh nabivátʹsja, IPA [nəbʲɪˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.