наблюда́тель
Dấu sắc trên наблюда́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наблюда́тель nghĩa là người quan sát, người sát viên.
Nghĩa của наблюда́тель
Danh từ
- Người quan sát, người sát viên, người quan trắc, người trắc viên.
Biến cách của наблюда́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наблюда́тель | наблюда́тели |
| Sinh cách кого? чего? | наблюда́теля | наблюда́телей |
| Tặng cách кому? чему? | наблюда́телю | наблюда́телям |
| Đối cách кого? что? | наблюда́теля | наблюда́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | наблюда́телем | наблюда́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | наблюда́теле | наблюда́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
наблюдатель nghĩa là gì?
наблюдатель (danh từ) nghĩa là người quan sát, người sát viên.
наблюдатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наблюда́тель (phiên âm Latinh nabljudátelʹ, IPA [nəblʲʊˈdatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.