TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наблюда́тельный

nabljudátelʹnyj[nəblʲʊˈdatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наблюда́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наблюда́тельный nghĩa là có óc quan sát, có tài quan sát, quan sát, quan trắc.

Nghĩa của наблюда́тельный

Tính từ

  1. о человеке Có óc quan sát, có tài quan sát.
  2. служащий для наблюдения [để] quan sát, quan trắc.
    • наблюдательный пунктđài quan sát, trạm quan trắc, quan sát đài

Biến cách của наблюда́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаблюда́тельныйнаблюда́тельноенаблюда́тельнаянаблюда́тельные
Sinh cáchнаблюда́тельногонаблюда́тельногонаблюда́тельнойнаблюда́тельных
Tặng cáchнаблюда́тельномунаблюда́тельномунаблюда́тельнойнаблюда́тельным
Đối cáchнаблюда́тельный / наблюда́тельногонаблюда́тельноенаблюда́тельнуюнаблюда́тельные / наблюда́тельных
Công cụ cáchнаблюда́тельнымнаблюда́тельнымнаблюда́тельнойнаблюда́тельными
Giới cáchнаблюда́тельномнаблюда́тельномнаблюда́тельнойнаблюда́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của наблюда́тельный

So sánh hơn(по)наблюда́тельнее

Họ từ của наблюда́тельный

Câu hỏi thường gặp

наблюдательный nghĩa là gì?

наблюдательный (tính từ) nghĩa là có óc quan sát, có tài quan sát, quan sát, quan trắc.

наблюдательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наблюда́тельный (phiên âm Latinh nabljudátelʹnyj, IPA [nəblʲʊˈdatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.