на́божность
Dấu sắc trên на́божность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
на́божность nghĩa là ngoan đạo, sùng đạo.
Nghĩa của на́божность
Danh từ
- [Tính, sự] ngoan đạo, sùng đạo, mộ đạo.
Biến cách của на́божность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | на́божность | на́божности |
| Sinh cách кого? чего? | на́божности | на́божностей |
| Tặng cách кому? чему? | на́божности | на́божностям |
| Đối cách кого? что? | на́божность | на́божности |
| Công cụ cách кем? чем? | на́божностью | на́божностями |
| Giới cách о ком? о чём? | на́божности | на́божностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
набожность nghĩa là gì?
набожность (danh từ) nghĩa là ngoan đạo, sùng đạo.
набожность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là на́божность (phiên âm Latinh nábožnostʹ, IPA [ˈnabəʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.