TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наблюде́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nabljudénije[nəblʲʉˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наблюде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наблюде́ние nghĩa là sự quan sát, quan trắc.

Nghĩa của наблюде́ние

Danh từ

  1. Sự quan sát, quan trắc; trông nom, theo dõi ((giống trung) наблюда́ть).
    • вести́ наблюдениеquan sát, quan trắc
    • взять кого́-л. под наблюдениеtheo dõi ai

Biến cách của наблюде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наблюде́ниенаблюде́ния
Sinh cách кого? чего?наблюде́ниянаблюде́ний
Tặng cách кому? чему?наблюде́ниюнаблюде́ниям
Đối cách кого? что?наблюде́ниенаблюде́ния
Công cụ cách кем? чем?наблюде́ниемнаблюде́ниями
Giới cách о ком? о чём?наблюде́ниинаблюде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của наблюде́ние

Câu hỏi thường gặp

наблюдение nghĩa là gì?

наблюдение (danh từ) nghĩa là sự quan sát, quan trắc.

наблюдение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наблюде́ние (phiên âm Latinh nabljudénije, IPA [nəblʲʉˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.