TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

набо́рный

nabórnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên набо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

набо́рный nghĩa là sắp chữ, xếp chữ.

Nghĩa của набо́рный

Tính từ

  1. in ấn [để] sắp chữ, xếp chữ.
    • набо́рная ка́ссаhộc chữ
    • набо́рная маши́наmáy sắp chữ
    • набо́рная доска́[tấm] ván sắp chữ, ga-lê

Biến cách của набо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнабо́рныйнабо́рноенабо́рнаянабо́рные
Sinh cáchнабо́рногонабо́рногонабо́рнойнабо́рных
Tặng cáchнабо́рномунабо́рномунабо́рнойнабо́рным
Đối cáchнабо́рныйнабо́рноенабо́рнуюнабо́рные
Công cụ cáchнабо́рнымнабо́рнымнабо́рнойнабо́рными
Giới cáchнабо́рномнабо́рномнабо́рнойнабо́рных
Dạng ngắnнабо́реннабо́рнонабо́рнанабо́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наборный nghĩa là gì?

наборный (tính từ) nghĩa là sắp chữ, xếp chữ.

наборный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là набо́рный (phiên âm Latinh nabórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.