набра́сываться
Dấu sắc trên набра́сываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
набра́сываться nghĩa là xông vào, nhảy xổ vào.
Nghĩa của набра́сываться
Động từ
- нападать Xông vào, nhảy xổ vào, lăn xả vào, lao vào.
- khẩu ngữ с жадностью приниматься за что-л. Khao khát xông vào.
- набра́сываться на еду́ăn ngấu nghiến, ăn ngấu, ăn ngấu ăn nghiến
- набра́сываться на кни́гуvồ lấy sách mà đọc, đọc lấy đọc để quyển sách
- khẩu ngữ упрекать, бранить Quở mắng, chửi mắng, gây sự, sinh sự.
- набра́сываться на кого́-л.quở mắng (chửi mắng) ai, gây sự (sinh sự) với ai
Cặp thể của набра́сываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ набра́сываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | набра́сываюсь |
| ты | набра́сываешься |
| он / она́ / оно́ | набра́сывается |
| мы | набра́сываемся |
| вы | набра́сываетесь |
| они́ | набра́сываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + набрасываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | набра́сывался |
| Giống cái (она́) | набра́сывалась |
| Giống trung (оно́) | набра́сывалось |
| Số nhiều (они́) | набра́сывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | набра́сывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | набра́сывайтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với набра́сываться
Đồng nghĩa
Họ từ của набра́сываться
Câu hỏi thường gặp
набрасываться nghĩa là gì?
набрасываться (động từ) nghĩa là xông vào, nhảy xổ vào.
набрасываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là набра́сываться (phiên âm Latinh nabrásyvatʹsja, IPA [nɐˈbrasɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.