навесно́й
navesnój[nəvʲɪsˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên навесно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
навесно́й nghĩa là để treo.
Nghĩa của навесно́й
Tính từ
- Để treo.
- навесна́я дверь[cái] cửa treo
Biến cách của навесно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | навесно́й | навесно́е | навесна́я | навесны́е |
| Sinh cách | навесно́го | навесно́го | навесно́й | навесны́х |
| Tặng cách | навесно́му | навесно́му | навесно́й | навесны́м |
| Đối cách | навесно́й / навесно́го | навесно́е | навесну́ю | навесны́е / навесны́х |
| Công cụ cách | навесны́м | навесны́м | навесно́й | навесны́ми |
| Giới cách | навесно́м | навесно́м | навесно́й | навесны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
навесной nghĩa là gì?
навесной (tính từ) nghĩa là để treo.
навесной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là навесно́й (phiên âm Latinh navesnój, IPA [nəvʲɪsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.