TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наве́с

giống đựcbất động vật
navés[nɐˈvʲes] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наве́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наве́с nghĩa là cái mái che.

Nghĩa của наве́с

Danh từ

  1. Cái mái che; (над окном, деверью) [cái] diềm, rèm dù.

Biến cách của наве́с (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наве́снаве́сы
Sinh cách кого? чего?наве́санаве́сов
Tặng cách кому? чему?наве́сунаве́сам
Đối cách кого? что?наве́снаве́сы
Công cụ cách кем? чем?наве́сомнаве́сами
Giới cách о ком? о чём?наве́сенаве́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của наве́с

Câu ví dụ với наве́с

  • Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

навес nghĩa là gì?

навес (danh từ) nghĩa là cái mái che.

навес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наве́с (phiên âm Latinh navés, IPA [nɐˈvʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.