наве́сный
Dấu sắc trên наве́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наве́сный nghĩa là theo hình cầu vồng.
Nghĩa của наве́сный
Tính từ
- Theo hình cầu vồng.
- наве́сный ого́ньhỏa lực cầu vồng
- наве́сный обстре́л[sự] bắn cầu vồng
Biến cách của наве́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наве́сный | наве́сное | наве́сная | наве́сные |
| Sinh cách | наве́сного | наве́сного | наве́сной | наве́сных |
| Tặng cách | наве́сному | наве́сному | наве́сной | наве́сным |
| Đối cách | наве́сный / наве́сного | наве́сное | наве́сную | наве́сные / наве́сных |
| Công cụ cách | наве́сным | наве́сным | наве́сной | наве́сными |
| Giới cách | наве́сном | наве́сном | наве́сной | наве́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của наве́сный
Câu hỏi thường gặp
навесный nghĩa là gì?
навесный (tính từ) nghĩa là theo hình cầu vồng.
навесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наве́сный (phiên âm Latinh navésnyj, IPA [nɐˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.