наве́тренный
Dấu sắc trên наве́тренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наве́тренный nghĩa là hứng gió, cản gió.
Nghĩa của наве́тренный
Tính từ
- Hứng gió, cản gió.
Biến cách của наве́тренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наве́тренный | наве́тренное | наве́тренная | наве́тренные |
| Sinh cách | наве́тренного | наве́тренного | наве́тренной | наве́тренных |
| Tặng cách | наве́тренному | наве́тренному | наве́тренной | наве́тренным |
| Đối cách | наве́тренный / наве́тренного | наве́тренное | наве́тренную | наве́тренные / наве́тренных |
| Công cụ cách | наве́тренным | наве́тренным | наве́тренной | наве́тренными |
| Giới cách | наве́тренном | наве́тренном | наве́тренной | наве́тренных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
наветренный nghĩa là gì?
наветренный (tính từ) nghĩa là hứng gió, cản gió.
наветренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наве́тренный (phiên âm Latinh navétrennyj, IPA [nɐˈvʲetrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.