TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наве́тренный

navétrennyj[nɐˈvʲetrʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наве́тренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наве́тренный nghĩa là hứng gió, cản gió.

Nghĩa của наве́тренный

Tính từ

  1. Hứng gió, cản gió.

Biến cách của наве́тренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаве́тренныйнаве́тренноенаве́треннаянаве́тренные
Sinh cáchнаве́тренногонаве́тренногонаве́треннойнаве́тренных
Tặng cáchнаве́тренномунаве́тренномунаве́треннойнаве́тренным
Đối cáchнаве́тренный / наве́тренногонаве́тренноенаве́треннуюнаве́тренные / наве́тренных
Công cụ cáchнаве́треннымнаве́треннымнаве́треннойнаве́тренными
Giới cáchнаве́тренномнаве́тренномнаве́треннойнаве́тренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наветренный nghĩa là gì?

наветренный (tính từ) nghĩa là hứng gió, cản gió.

наветренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наве́тренный (phiên âm Latinh navétrennyj, IPA [nɐˈvʲetrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.