навига́тор
Dấu sắc trên навига́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
навига́тор nghĩa là nhà hàng hải, người đi biển.
Nghĩa của навига́тор
Danh từ
- Nhà hàng hải, người đi biển.
Biến cách của навига́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | навига́тор | навига́торы |
| Sinh cách кого? чего? | навига́тора | навига́торов |
| Tặng cách кому? чему? | навига́тору | навига́торам |
| Đối cách кого? что? | навига́тора | навига́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | навига́тором | навига́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | навига́торе | навига́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
навигатор nghĩa là gì?
навигатор (danh từ) nghĩa là nhà hàng hải, người đi biển.
навигатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là навига́тор (phiên âm Latinh navigátor, IPA [nəvʲɪˈɡatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.