навига́ция
Dấu sắc trên навига́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
навига́ция nghĩa là giao thông đường thủy, vận tải đường thủy, hàng hải.
Nghĩa của навига́ция
Danh từ
- судоходство [ngành] giao thông đường thủy, vận tải đường thủy.
- мореплавание [ngành] hàng hải.
- время судоходства Mùa tàu thủy chạy được.
- досту́пный для навига́цииtàu thủy có thể chạy được, có thể thông tàu được
- наука Hàng hải học, [môn, khoa] hàng hải, đạo hàng, dẫn đường.
Biến cách của навига́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | навига́ция | навига́ции |
| Sinh cách кого? чего? | навига́ции | навига́ций |
| Tặng cách кому? чему? | навига́ции | навига́циям |
| Đối cách кого? что? | навига́цию | навига́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | навига́цией | навига́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | навига́ции | навига́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với навига́ция
- Ранние исследователи использовали звёзды для навигации. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230640
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
навигация nghĩa là gì?
навигация (danh từ) nghĩa là giao thông đường thủy, vận tải đường thủy, hàng hải.
навигация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là навига́ция (phiên âm Latinh navigácija, IPA [nəvʲɪˈɡat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.