TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

навигацио́нный

navigaciónnyj[nəvʲɪɡət͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên навигацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

навигацио́нный nghĩa là hàng hải, đạo hàng.

Nghĩa của навигацио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về giao thông đường thủy, hàng hải, đạo hàng, dẫn đường.

Biến cách của навигацио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнавигацио́нныйнавигацио́нноенавигацио́ннаянавигацио́нные
Sinh cáchнавигацио́нногонавигацио́нногонавигацио́ннойнавигацио́нных
Tặng cáchнавигацио́нномунавигацио́нномунавигацио́ннойнавигацио́нным
Đối cáchнавигацио́нный / навигацио́нногонавигацио́нноенавигацио́ннуюнавигацио́нные / навигацио́нных
Công cụ cáchнавигацио́ннымнавигацио́ннымнавигацио́ннойнавигацио́нными
Giới cáchнавигацио́нномнавигацио́нномнавигацио́ннойнавигацио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

навигационный nghĩa là gì?

навигационный (tính từ) nghĩa là hàng hải, đạo hàng.

навигационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là навигацио́нный (phiên âm Latinh navigaciónnyj, IPA [nəvʲɪɡət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.