TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наво́зный

navóznyj[nɐˈvoznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наво́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наво́зный nghĩa là phân.

Nghĩa của наво́зный

Tính từ

  1. Thuộc về phân chuồng, phân.
    • наво́зная ку́чаđống phân chuồng, đống phân
    • навозный жук(động vật học) [con] bọ hung (Geotrupes stercorarius)

Biến cách của наво́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаво́зныйнаво́зноенаво́знаянаво́зные
Sinh cáchнаво́зногонаво́зногонаво́знойнаво́зных
Tặng cáchнаво́зномунаво́зномунаво́знойнаво́зным
Đối cáchнаво́зный / наво́зногонаво́зноенаво́знуюнаво́зные / наво́зных
Công cụ cáchнаво́знымнаво́знымнаво́знойнаво́зными
Giới cáchнаво́зномнаво́зномнаво́знойнаво́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

навозный nghĩa là gì?

навозный (tính từ) nghĩa là phân.

навозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наво́зный (phiên âm Latinh navóznyj, IPA [nɐˈvoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.