наво́зный
navóznyj[nɐˈvoznɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên наво́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наво́зный nghĩa là phân.
Nghĩa của наво́зный
Tính từ
- Thuộc về phân chuồng, phân.
- наво́зная ку́чаđống phân chuồng, đống phân
- навозный жук(động vật học) [con] bọ hung (Geotrupes stercorarius)
Biến cách của наво́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наво́зный | наво́зное | наво́зная | наво́зные |
| Sinh cách | наво́зного | наво́зного | наво́зной | наво́зных |
| Tặng cách | наво́зному | наво́зному | наво́зной | наво́зным |
| Đối cách | наво́зный / наво́зного | наво́зное | наво́зную | наво́зные / наво́зных |
| Công cụ cách | наво́зным | наво́зным | наво́зной | наво́зными |
| Giới cách | наво́зном | наво́зном | наво́зной | наво́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
навозный nghĩa là gì?
навозный (tính từ) nghĩa là phân.
навозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наво́зный (phiên âm Latinh navóznyj, IPA [nɐˈvoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.