TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наво́дчик

giống đựcđộng vật
navódčik[nɐˈvot͡ɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наво́дчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наво́дчик nghĩa là đội viên ngắm súng.

Nghĩa của наво́дчик

Danh từ

  1. quân sự [người] pháo binh ngắm đại bác, đội viên ngắm súng.
  2. вор [tên] chỉ điểm cho kẻ trộm.

Biến cách của наво́дчик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наво́дчикнаво́дчики
Sinh cách кого? чего?наво́дчиканаво́дчиков
Tặng cách кому? чему?наво́дчикунаво́дчикам
Đối cách кого? что?наво́дчиканаво́дчиков
Công cụ cách кем? чем?наво́дчикомнаво́дчиками
Giới cách о ком? о чём?наво́дчикенаво́дчиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của наво́дчик

Câu hỏi thường gặp

наводчик nghĩa là gì?

наводчик (danh từ) nghĩa là đội viên ngắm súng.

наводчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наво́дчик (phiên âm Latinh navódčik, IPA [nɐˈvot͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.