наво́дчик
Dấu sắc trên наво́дчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наво́дчик nghĩa là đội viên ngắm súng.
Nghĩa của наво́дчик
Danh từ
- quân sự [người] pháo binh ngắm đại bác, đội viên ngắm súng.
- вор [tên] chỉ điểm cho kẻ trộm.
Biến cách của наво́дчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наво́дчик | наво́дчики |
| Sinh cách кого? чего? | наво́дчика | наво́дчиков |
| Tặng cách кому? чему? | наво́дчику | наво́дчикам |
| Đối cách кого? что? | наво́дчика | наво́дчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | наво́дчиком | наво́дчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | наво́дчике | наво́дчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của наво́дчик
Câu hỏi thường gặp
наводчик nghĩa là gì?
наводчик (danh từ) nghĩa là đội viên ngắm súng.
наводчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наво́дчик (phiên âm Latinh navódčik, IPA [nɐˈvot͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.