на́вык
Dấu sắc trên на́вык chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
на́вык nghĩa là kỹ năng, kỹ xảo, kinh nghiệm.
Nghĩa của на́вык
Danh từ
- умение Kỹ năng, kỹ xảo.
- опыт Kinh nghiệm.
- привычка Tập quán, thói quen.
- трудовы́е на́выкиkỹ năng lao động
- приобрета́ть но́вые на́выкиthu nhận được kỹ năng mới
- у него́ большо́й на́вык в чём-л.anh ta có nhiều kinh nghiệm trong việc gì
Biến cách của на́вык (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | на́вык | на́выки |
| Sinh cách кого? чего? | на́выка | на́выков |
| Tặng cách кому? чему? | на́выку | на́выкам |
| Đối cách кого? что? | на́вык | на́выки |
| Công cụ cách кем? чем? | на́выком | на́выками |
| Giới cách о ком? о чём? | на́выке | на́выках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với на́вык
- У Тома нет навыков общения. Tom không biết giao tiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8923333
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
навык nghĩa là gì?
навык (danh từ) nghĩa là kỹ năng, kỹ xảo, kinh nghiệm.
навык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là на́вык (phiên âm Latinh návyk, IPA [ˈnavɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.