TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

на́вык

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
návyk[ˈnavɨk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên на́вык chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

на́вык nghĩa là kỹ năng, kỹ xảo, kinh nghiệm.

Nghĩa của на́вык

Danh từ

  1. умение Kỹ năng, kỹ xảo.
  2. опыт Kinh nghiệm.
  3. привычка Tập quán, thói quen.
    • трудовы́е на́выкиkỹ năng lao động
    • приобрета́ть но́вые на́выкиthu nhận được kỹ năng mới
    • у него́ большо́й на́вык в чём-л.anh ta có nhiều kinh nghiệm trong việc gì

Biến cách của на́вык (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?на́выкна́выки
Sinh cách кого? чего?на́выкана́выков
Tặng cách кому? чему?на́выкуна́выкам
Đối cách кого? что?на́выкна́выки
Công cụ cách кем? чем?на́выкомна́выками
Giới cách о ком? о чём?на́выкена́выках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với на́вык

  • У Тома нет навыков общения. Tom không biết giao tiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8923333

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

навык nghĩa là gì?

навык (danh từ) nghĩa là kỹ năng, kỹ xảo, kinh nghiệm.

навык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là на́вык (phiên âm Latinh návyk, IPA [ˈnavɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.