навя́зчивый
Dấu sắc trên навя́зчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
навя́зчивый nghĩa là hay quấy rầy, hay quấy nhiễu.
Nghĩa của навя́зчивый
Tính từ
- Hay quấy rầy, hay quấy nhiễu, hay làm phiền, hay ám.
- навязчивый челове́кngười hay quấy nhiễu (quấy rầy)
- nghĩa bóng Luôn luôn ám ảnh, ám ảnh mãi, ám ảnh thường xuyên.
- навязчивый моти́вâm điệu ám ảnh mãi trong óc
- навя́зчивая иде́яý nghĩ luôn ám ảnh trong trí
Biến cách của навя́зчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | навя́зчивый | навя́зчивое | навя́зчивая | навя́зчивые |
| Sinh cách | навя́зчивого | навя́зчивого | навя́зчивой | навя́зчивых |
| Tặng cách | навя́зчивому | навя́зчивому | навя́зчивой | навя́зчивым |
| Đối cách | навя́зчивый / навя́зчивого | навя́зчивое | навя́зчивую | навя́зчивые / навя́зчивых |
| Công cụ cách | навя́зчивым | навя́зчивым | навя́зчивой | навя́зчивыми |
| Giới cách | навя́зчивом | навя́зчивом | навя́зчивой | навя́зчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của навя́зчивый
Câu hỏi thường gặp
навязчивый nghĩa là gì?
навязчивый (tính từ) nghĩa là hay quấy rầy, hay quấy nhiễu.
навязчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là навя́зчивый (phiên âm Latinh navjázčivyj, IPA [nɐˈvʲæɕːɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.