TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

навя́зчивый

navjázčivyj[nɐˈvʲæɕːɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên навя́зчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

навя́зчивый nghĩa là hay quấy rầy, hay quấy nhiễu.

Nghĩa của навя́зчивый

Tính từ

  1. Hay quấy rầy, hay quấy nhiễu, hay làm phiền, hay ám.
    • навязчивый челове́кngười hay quấy nhiễu (quấy rầy)
  2. nghĩa bóng Luôn luôn ám ảnh, ám ảnh mãi, ám ảnh thường xuyên.
    • навязчивый моти́вâm điệu ám ảnh mãi trong óc
    • навя́зчивая иде́яý nghĩ luôn ám ảnh trong trí

Biến cách của навя́зчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнавя́зчивыйнавя́зчивоенавя́зчиваянавя́зчивые
Sinh cáchнавя́зчивогонавя́зчивогонавя́зчивойнавя́зчивых
Tặng cáchнавя́зчивомунавя́зчивомунавя́зчивойнавя́зчивым
Đối cáchнавя́зчивый / навя́зчивогонавя́зчивоенавя́зчивуюнавя́зчивые / навя́зчивых
Công cụ cáchнавя́зчивымнавя́зчивымнавя́зчивойнавя́зчивыми
Giới cáchнавя́зчивомнавя́зчивомнавя́зчивойнавя́зчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của навя́зчивый

Câu hỏi thường gặp

навязчивый nghĩa là gì?

навязчивый (tính từ) nghĩa là hay quấy rầy, hay quấy nhiễu.

навязчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là навя́зчивый (phiên âm Latinh navjázčivyj, IPA [nɐˈvʲæɕːɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.