навя́зывать
Dấu sắc trên навя́зывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
навя́зывать nghĩa là buộc, thắt, đan.
Nghĩa của навя́зывать
Động từ
- В на В; привязывать Buộc, thắt.
- навяза́ть ле́ску на у́докуbuộc chỉ câu vào cần
- перчаток, чулок и т. п. Đan [nhiều]. + đối cách / sinh cách
- (nghĩa bóng) (заставлять принять) ép... nhận, bắt... phải nhận, áp đặt, gán cho, gán ép, ép buộc, gán, ép, buộc, bắt buộc. + đối cách / tặng cách
- навя́зывать свои́ взгля́ды кому́-л.ép ai nhận những quan điểm của mình, gán ép những quan điểm của mình cho ai
- навя́зывать бой проти́внику[bắt] buộc kẻ thù phải giao chiến
Chia động từ навя́зывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | навя́зываю |
| ты | навя́зываешь |
| он / она́ / оно́ | навя́зывает |
| мы | навя́зываем |
| вы | навя́зываете |
| они́ | навя́зывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + навязывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | навя́зывал |
| Giống cái (она́) | навя́зывала |
| Giống trung (оно́) | навя́зывало |
| Số nhiều (они́) | навя́зывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | навя́зывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | навя́зывайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với навя́зывать
Đồng nghĩa
Họ từ của навя́зывать
Câu hỏi thường gặp
навязывать nghĩa là gì?
навязывать (động từ) nghĩa là buộc, thắt, đan.
навязывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là навя́зывать (phiên âm Latinh navjázyvatʹ, IPA [nɐˈvʲazɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.