TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

навя́зывать

thể chưa hoàn thành
navjázyvatʹ[nɐˈvʲazɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên навя́зывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

навя́зывать nghĩa là buộc, thắt, đan.

Nghĩa của навя́зывать

Động từ

  1. В на В; привязывать Buộc, thắt.
    • навяза́ть ле́ску на у́докуbuộc chỉ câu vào cần
  2. перчаток, чулок и т. п. Đan [nhiều]. + đối cách / sinh cách
  3. (nghĩa bóng) (заставлять принять) ép... nhận, bắt... phải nhận, áp đặt, gán cho, gán ép, ép buộc, gán, ép, buộc, bắt buộc. + đối cách / tặng cách
    • навя́зывать свои́ взгля́ды кому́-л.ép ai nhận những quan điểm của mình, gán ép những quan điểm của mình cho ai
    • навя́зывать бой проти́внику[bắt] buộc kẻ thù phải giao chiến

Chia động từ навя́зывать

NgôiHiện tại
янавя́зываю
тынавя́зываешь
он / она́ / оно́навя́зывает
мынавя́зываем
вынавя́зываете
они́навя́зывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + навязывать.

Quá khứ

Giống đực (он)навя́зывал
Giống cái (она́)навя́зывала
Giống trung (оно́)навя́зывало
Số nhiều (они́)навя́зывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)навя́зывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)навя́зывайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với навя́зывать

Đồng nghĩa

Họ từ của навя́зывать

Câu hỏi thường gặp

навязывать nghĩa là gì?

навязывать (động từ) nghĩa là buộc, thắt, đan.

навязывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là навя́зывать (phiên âm Latinh navjázyvatʹ, IPA [nɐˈvʲazɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.