TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привя́зывать

thể chưa hoàn thành
privjázyvatʹ[prʲɪˈvʲazɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên привя́зывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

привя́зывать nghĩa là buộc, trói.

Nghĩa của привя́зывать

Động từ

  1. Buộc, trói, buộc... lại, trói... lại, trói buộc, ràng buộc ((cũng) (nghĩa bóng)). + đối cách
    • привя́зывать ло́щадьbuộc ngựa [lại]
    • привя́зывать соба́куxích (buộc, tróng) con chó lại
    • привя́зывать ло́дку к столбу́buộc thuyền vào cọc
    • перен.làm... quyến luyến (lưu luyến, quấn quít, gắn bó, yêu mến)
    • привяза́ть к себе́ кого́-л.làm ai quyến luyến (yêu mến, gắn bó với) mình

Cặp thể của привя́зывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ привя́зывать

NgôiHiện tại
япривя́зываю
тыпривя́зываешь
он / она́ / оно́привя́зывает
мыпривя́зываем
выпривя́зываете
они́привя́зывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + привязывать.

Quá khứ

Giống đực (он)привя́зывал
Giống cái (она́)привя́зывала
Giống trung (оно́)привя́зывало
Số nhiều (они́)привя́зывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)привя́зывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)привя́зывайте

Câu hỏi thường gặp

привязывать nghĩa là gì?

привязывать (động từ) nghĩa là buộc, trói.

привязывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привя́зывать (phiên âm Latinh privjázyvatʹ, IPA [prʲɪˈvʲazɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.