TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

навёрстывать

thể chưa hoàn thành
navjórstyvatʹ[nɐˈvʲɵrstɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

навёрстывать nghĩa là quấn, vấn, vặn vào.

Nghĩa của навёрстывать

Động từ

  1. обвиваться Quấn, vấn, quấn quanh, vấn quanh.
  2. надеваться [được] vặn vào.
    • га́йка наверну́лась на болтê-cu vặn vào bù-loong
  3. выступать Trào ra.
    • у неё слёзы наверну́лись на глаза́lệ trào ra trong đôi mắt nàng, mắt nàng lệ tràn mi

Cặp thể của навёрстывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ навёрстывать

NgôiHiện tại
янавёрстываю
тынавёрстываешь
он / она́ / оно́навёрстывает
мынавёрстываем
вынавёрстываете
они́навёрстывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + навёрстывать.

Quá khứ

Giống đực (он)навёрстывал
Giống cái (она́)навёрстывала
Giống trung (оно́)навёрстывало
Số nhiều (они́)навёрстывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)навёрстывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)навёрстывайте

Câu hỏi thường gặp

навёрстывать nghĩa là gì?

навёрстывать (động từ) nghĩa là quấn, vấn, vặn vào.

навёрстывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là навёрстывать (phiên âm Latinh navjórstyvatʹ, IPA [nɐˈvʲɵrstɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.