навёртываться
навёртываться nghĩa là quấn, vấn, vặn vào.
Nghĩa của навёртываться
Động từ
- обвиваться Quấn, vấn, quấn quanh, vấn quanh.
- надеваться [được] vặn vào.
- га́йка наверну́лясь на болтê-cu vặn vào bù-loong
- выступать Trào ra.
- у неё слёзы наверну́лись на глаза́lệ trào ra trong đôi mắt nàng, mắt nàng lệ tràn mi
Cặp thể của навёртываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ навёртываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | навёртываюсь |
| ты | навёртываешься |
| он / она́ / оно́ | навёртывается |
| мы | навёртываемся |
| вы | навёртываетесь |
| они́ | навёртываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + навёртываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | навёртывался |
| Giống cái (она́) | навёртывалась |
| Giống trung (оно́) | навёртывалось |
| Số nhiều (они́) | навёртывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | навёртывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | навёртывайтесь |
Họ từ của навёртываться
Câu hỏi thường gặp
навёртываться nghĩa là gì?
навёртываться (động từ) nghĩa là quấn, vấn, vặn vào.
навёртываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là навёртываться (phiên âm Latinh navjórtyvatʹsja, IPA [nɐˈvʲɵrtɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.