TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нагнетательный

nagnetatelʹnyj giọng máy của trình duyệt

нагнетательный nghĩa là để bơm, tăng áp.

Nghĩa của нагнетательный

Tính từ

  1. Để bơm, tăng áp.
    • нагнетательный насо́с[cái] máy bơm, bơm tăng áp

Câu hỏi thường gặp

нагнетательный nghĩa là gì?

нагнетательный (tính từ) nghĩa là để bơm, tăng áp.

нагнетательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нагнетательный (phiên âm Latinh nagnetatelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.