TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нагля́дный

nagljádnyj[nɐˈɡlʲadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нагля́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нагля́дный nghĩa là trực quan, hiển nhiên, rõ ràng.

Nghĩa của нагля́дный

Tính từ

  1. основанный на показе Trực quan.
    • нагля́дное обуче́ние[việc] dạy học theo phương pháp trực quan
    • нагля́дные посо́бияgiáo cụ trực quan
    • наглядный уро́кbài học trực quan
  2. убедительный Hiển nhiên, rõ ràng, rành rành, có sức thuyết phục.
    • наглядный приме́рtấm gương hiển nhiên, ví dụ rõ ràng, thí dụ có sức thuyết phục
    • нагля́дное доказа́тельствоchứng cớ hiển nhiên (rành rành)

Biến cách của нагля́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнагля́дныйнагля́дноенагля́днаянагля́дные
Sinh cáchнагля́дногонагля́дногонагля́днойнагля́дных
Tặng cáchнагля́дномунагля́дномунагля́днойнагля́дным
Đối cáchнагля́дный / нагля́дногонагля́дноенагля́днуюнагля́дные / нагля́дных
Công cụ cáchнагля́днымнагля́днымнагля́днойнагля́дными
Giới cáchнагля́дномнагля́дномнагля́днойнагля́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của нагля́дный

So sánh hơn(по)нагля́днее
So sánh nhất(наи)нагля́днейший

Họ từ của нагля́дный

Câu hỏi thường gặp

наглядный nghĩa là gì?

наглядный (tính từ) nghĩa là trực quan, hiển nhiên, rõ ràng.

наглядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нагля́дный (phiên âm Latinh nagljádnyj, IPA [nɐˈɡlʲadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.