нагля́дный
Dấu sắc trên нагля́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нагля́дный nghĩa là trực quan, hiển nhiên, rõ ràng.
Nghĩa của нагля́дный
Tính từ
- основанный на показе Trực quan.
- нагля́дное обуче́ние[việc] dạy học theo phương pháp trực quan
- нагля́дные посо́бияgiáo cụ trực quan
- наглядный уро́кbài học trực quan
- убедительный Hiển nhiên, rõ ràng, rành rành, có sức thuyết phục.
- наглядный приме́рtấm gương hiển nhiên, ví dụ rõ ràng, thí dụ có sức thuyết phục
- нагля́дное доказа́тельствоchứng cớ hiển nhiên (rành rành)
Biến cách của нагля́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нагля́дный | нагля́дное | нагля́дная | нагля́дные |
| Sinh cách | нагля́дного | нагля́дного | нагля́дной | нагля́дных |
| Tặng cách | нагля́дному | нагля́дному | нагля́дной | нагля́дным |
| Đối cách | нагля́дный / нагля́дного | нагля́дное | нагля́дную | нагля́дные / нагля́дных |
| Công cụ cách | нагля́дным | нагля́дным | нагля́дной | нагля́дными |
| Giới cách | нагля́дном | нагля́дном | нагля́дной | нагля́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của нагля́дный
| So sánh hơn | (по)нагля́днее |
| So sánh nhất | (наи)нагля́днейший |
Họ từ của нагля́дный
Câu hỏi thường gặp
наглядный nghĩa là gì?
наглядный (tính từ) nghĩa là trực quan, hiển nhiên, rõ ràng.
наглядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нагля́дный (phiên âm Latinh nagljádnyj, IPA [nɐˈɡlʲadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.