TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нагоня́й

giống đựcbất động vật
nagonjáj[nəɡɐˈnʲæj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нагоня́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нагоня́й nghĩa là sự chửi mắng, chửi rủa.

Nghĩa của нагоня́й

Danh từ

  1. Sự chửi mắng, chửi rủa, đánh mắng.
    • дать кому́-л. нагоня́йchửi mắng ai
    • получи́ть нагоня́йbị chửi mắng (chửi rủa, đánh mắng)

Biến cách của нагоня́й (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нагоня́йнагоня́и
Sinh cách кого? чего?нагоня́янагоня́ев
Tặng cách кому? чему?нагоня́юнагоня́ям
Đối cách кого? что?нагоня́йнагоня́и
Công cụ cách кем? чем?нагоня́емнагоня́ями
Giới cách о ком? о чём?нагоня́енагоня́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нагоня́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нагоняй nghĩa là gì?

нагоняй (danh từ) nghĩa là sự chửi mắng, chửi rủa.

нагоняй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нагоня́й (phiên âm Latinh nagonjáj, IPA [nəɡɐˈnʲæj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.