TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взбу́чка

giống cáibất động vật
vzbúčka[ˈvzbut͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взбу́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взбу́чка nghĩa là trận đòn, đánh.

Nghĩa của взбу́чка

Danh từ

  1. Trận đòn, đánh, roi; (нагоняй) [trận, lời] quở mắng, chửi mắng.
    • зада́ть взбу́чкуđánh cho một trận, mắng cho một quẻ
    • получи́ть взбу́чкуbị một trận, bị quở mắng (chửi mắng)

Biến cách của взбу́чка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взбу́чкавзбу́чки
Sinh cách кого? чего?взбу́чкивзбу́чек
Tặng cách кому? чему?взбу́чкевзбу́чкам
Đối cách кого? что?взбу́чкувзбу́чки
Công cụ cách кем? чем?взбу́чкойвзбу́чками
Giới cách о ком? о чём?взбу́чкевзбу́чках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với взбу́чка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

взбучка nghĩa là gì?

взбучка (danh từ) nghĩa là trận đòn, đánh.

взбучка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взбу́чка (phiên âm Latinh vzbúčka, IPA [ˈvzbut͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.