взбу́чка
giống cáibất động vật
vzbúčka[ˈvzbut͡ɕkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên взбу́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взбу́чка nghĩa là trận đòn, đánh.
Nghĩa của взбу́чка
Danh từ
- Trận đòn, đánh, roi; (нагоняй) [trận, lời] quở mắng, chửi mắng.
- зада́ть взбу́чкуđánh cho một trận, mắng cho một quẻ
- получи́ть взбу́чкуbị một trận, bị quở mắng (chửi mắng)
Biến cách của взбу́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взбу́чка | взбу́чки |
| Sinh cách кого? чего? | взбу́чки | взбу́чек |
| Tặng cách кому? чему? | взбу́чке | взбу́чкам |
| Đối cách кого? что? | взбу́чку | взбу́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | взбу́чкой | взбу́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | взбу́чке | взбу́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với взбу́чка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
взбучка nghĩa là gì?
взбучка (danh từ) nghĩa là trận đòn, đánh.
взбучка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взбу́чка (phiên âm Latinh vzbúčka, IPA [ˈvzbut͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.