наго́рный
Dấu sắc trên наго́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наго́рный nghĩa là ở vùng đồi núi, cao, ở trên cao.
Nghĩa của наго́рный
Tính từ
- гористый Ở vùng đồi núi.
- расположенный на горах Cao, ở trên cao.
Biến cách của наго́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наго́рный | наго́рное | наго́рная | наго́рные |
| Sinh cách | наго́рного | наго́рного | наго́рной | наго́рных |
| Tặng cách | наго́рному | наго́рному | наго́рной | наго́рным |
| Đối cách | наго́рный / наго́рного | наго́рное | наго́рную | наго́рные / наго́рных |
| Công cụ cách | наго́рным | наго́рным | наго́рной | наго́рными |
| Giới cách | наго́рном | наго́рном | наго́рной | наго́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нагорный nghĩa là gì?
нагорный (tính từ) nghĩa là ở vùng đồi núi, cao, ở trên cao.
нагорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наго́рный (phiên âm Latinh nagórnyj, IPA [nɐˈɡornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.