TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наго́рный

nagórnyj[nɐˈɡornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наго́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наго́рный nghĩa là ở vùng đồi núi, cao, ở trên cao.

Nghĩa của наго́рный

Tính từ

  1. гористый Ở vùng đồi núi.
  2. расположенный на горах Cao, ở trên cao.

Biến cách của наго́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаго́рныйнаго́рноенаго́рнаянаго́рные
Sinh cáchнаго́рногонаго́рногонаго́рнойнаго́рных
Tặng cáchнаго́рномунаго́рномунаго́рнойнаго́рным
Đối cáchнаго́рный / наго́рногонаго́рноенаго́рнуюнаго́рные / наго́рных
Công cụ cáchнаго́рнымнаго́рнымнаго́рнойнаго́рными
Giới cáchнаго́рномнаго́рномнаго́рнойнаго́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нагорный nghĩa là gì?

нагорный (tính từ) nghĩa là ở vùng đồi núi, cao, ở trên cao.

нагорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наго́рный (phiên âm Latinh nagórnyj, IPA [nɐˈɡornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.