наго́рье
Dấu sắc trên наго́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наго́рье nghĩa là sơn nguyên, cao nguyên.
Nghĩa của наго́рье
Danh từ
- Sơn nguyên, cao nguyên.
Biến cách của наго́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наго́рье | наго́рья |
| Sinh cách кого? чего? | наго́рья | наго́рий |
| Tặng cách кому? чему? | наго́рью | наго́рьям |
| Đối cách кого? что? | наго́рье | наго́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | наго́рьем | наго́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | наго́рье | наго́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нагорье nghĩa là gì?
нагорье (danh từ) nghĩa là sơn nguyên, cao nguyên.
нагорье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наго́рье (phiên âm Latinh nagórʹje, IPA [nɐˈɡorʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.