нагота́
Dấu sắc trên нагота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нагота́ nghĩa là sự khỏa thân, trần truồng.
Nghĩa của нагота́
Danh từ
- Sự khỏa thân, trần truồng, lõa thể, lõa lồ.
Biến cách của нагота́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | нагота́ |
| Sinh cách кого? чего? | наготы́ |
| Tặng cách кому? чему? | наготе́ |
| Đối cách кого? что? | наготу́ |
| Công cụ cách кем? чем? | нагото́й |
| Giới cách о ком? о чём? | наготе́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нагота nghĩa là gì?
нагота (danh từ) nghĩa là sự khỏa thân, trần truồng.
нагота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нагота́ (phiên âm Latinh nagotá, IPA [nəɡɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.