нагото́вить
Dấu sắc trên нагото́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нагото́вить nghĩa là dự trữ, nấu nướng nhiều.
Nghĩa của нагото́вить
Động từ
- записи Dự trữ [nhiều].
- нагото́вить проду́ктовdự trữ [nhiều] thực phẩm
- настряпать Nấu nướng nhiều.
- смотри́те, ско́лько я нагото́витьла!các bác xem kìa, tôi nấu nướng nhiều biết bao
Chia động từ нагото́вить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | нагото́влю |
| ты | нагото́вишь |
| он / она́ / оно́ | нагото́вит |
| мы | нагото́вим |
| вы | нагото́вите |
| они́ | нагото́вят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | нагото́вил |
| Giống cái (она́) | нагото́вила |
| Giống trung (оно́) | нагото́вило |
| Số nhiều (они́) | нагото́вили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | нагото́вь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | нагото́вьте |
Câu hỏi thường gặp
наготовить nghĩa là gì?
наготовить (động từ) nghĩa là dự trữ, nấu nướng nhiều.
наготовить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нагото́вить (phiên âm Latinh nagotóvitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.