TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

награ́да

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nagráda[nɐˈɡradə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên награ́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

награ́да nghĩa là phần thưởng, tặng thưởng.

Nghĩa của награ́да

Danh từ

  1. Phần thưởng, tặng thưởng; (знак отличия) huân chương, huy chương.
    • в награ́ду за что́-л.[để] tặng thưởng về việc gì
    • де́нежная награ́даthưởng tiền, tiền thưởng
    • удосто́енный награ́дыđược tặng thưởng

Biến cách của награ́да (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?награ́данагра́ды
Sinh cách кого? чего?награ́дынагра́д
Tặng cách кому? чему?награ́денагра́дам
Đối cách кого? что?награ́дунагра́ды
Công cụ cách кем? чем?награ́дойнагра́дами
Giới cách о ком? о чём?награ́денагра́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với награ́да

Đồng nghĩa

Họ từ của награ́да

Câu ví dụ với награ́да

  • Елена выиграла награду. Helan đã thắng giải thưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1632804

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

награда nghĩa là gì?

награда (danh từ) nghĩa là phần thưởng, tặng thưởng.

награда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là награ́да (phiên âm Latinh nagráda, IPA [nɐˈɡradə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.