награжде́ние
Dấu sắc trên награжде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
награжде́ние nghĩa là sự tặng thưởng, khen thưởng.
Nghĩa của награжде́ние
Danh từ
- Sự tặng thưởng, khen thưởng, ban thưởng.
Biến cách của награжде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | награжде́ние | награжде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | награжде́ния | награжде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | награжде́нию | награжде́ниям |
| Đối cách кого? что? | награжде́ние | награжде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | награжде́нием | награжде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | награжде́нии | награжде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
награждение nghĩa là gì?
награждение (danh từ) nghĩa là sự tặng thưởng, khen thưởng.
награждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là награжде́ние (phiên âm Latinh nagraždénije, IPA [nəɡrɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.