TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

награжда́ть

thể chưa hoàn thành
nagraždátʹ[nəɡrɐʐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên награжда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

награжда́ть nghĩa là tặng thưởng, khen thưởng.

Nghĩa của награжда́ть

Động từ

  1. Tặng thưởng, khen thưởng, ban thưởng, thưởng.
    • награжда́ть кого́-л. о́рденомtặng thưởng huân chương cho ai
    • перен.(наделять) phú cho, ban cho
    • приро́да награди́ла его́ необыкновенной си́лойthiên nhiên đã phú cho anh ta một sức mạnh phi thường

Cặp thể của награжда́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ награжда́ть

NgôiHiện tại
янагражда́ю
тынагражда́ешь
он / она́ / оно́награжда́ет
мынагражда́ем
вынагражда́ете
они́награжда́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + награждать.

Quá khứ

Giống đực (он)награжда́л
Giống cái (она́)награжда́ла
Giống trung (оно́)награжда́ло
Số nhiều (они́)награжда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)награжда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)награжда́йте

Câu hỏi thường gặp

награждать nghĩa là gì?

награждать (động từ) nghĩa là tặng thưởng, khen thưởng.

награждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là награжда́ть (phiên âm Latinh nagraždátʹ, IPA [nəɡrɐʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.