нагре́в
giống đựcbất động vật
nagrév[nɐˈɡrʲef]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нагре́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нагре́в nghĩa là sự đun, đốt.
Nghĩa của нагре́в
Danh từ
- Sự đun, đốt, nung.
Biến cách của нагре́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нагре́в | нагре́вы |
| Sinh cách кого? чего? | нагре́ва | нагре́вов |
| Tặng cách кому? чему? | нагре́ву | нагре́вам |
| Đối cách кого? что? | нагре́в | нагре́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | нагре́вом | нагре́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | нагре́ве | нагре́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нагрев nghĩa là gì?
нагрев (danh từ) nghĩa là sự đun, đốt.
нагрев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нагре́в (phiên âm Latinh nagrév, IPA [nɐˈɡrʲef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.