TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нагроможде́ние

giống trungbất động vật
nagromoždénije[nəɡrəmɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нагроможде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нагроможде́ние nghĩa là chất đống, xếp đống, đống.

Nghĩa của нагроможде́ние

Danh từ

  1. действие [sự] chất đống, xếp đống, đổ đống, chồng chất.
  2. груда Đống.

Biến cách của нагроможде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нагроможде́ниенагроможде́ния
Sinh cách кого? чего?нагроможде́ниянагроможде́ний
Tặng cách кому? чему?нагроможде́ниюнагроможде́ниям
Đối cách кого? что?нагроможде́ниенагроможде́ния
Công cụ cách кем? чем?нагроможде́ниемнагроможде́ниями
Giới cách о ком? о чём?нагроможде́ниинагроможде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

нагромождение nghĩa là gì?

нагромождение (danh từ) nghĩa là chất đống, xếp đống, đống.

нагромождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нагроможде́ние (phiên âm Latinh nagromoždénije, IPA [nəɡrəmɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.