TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нагру́дный

nagrúdnyj[nɐˈɡrudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нагру́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нагру́дный nghĩa là để đeo ở ngực.

Nghĩa của нагру́дный

Tính từ

  1. Để đeo ở ngực.
    • нагрудный значо́к[chiếc, cái] huy hiệu

Biến cách của нагру́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнагру́дныйнагру́дноенагру́днаянагру́дные
Sinh cáchнагру́дногонагру́дногонагру́днойнагру́дных
Tặng cáchнагру́дномунагру́дномунагру́днойнагру́дным
Đối cáchнагру́дный / нагру́дногонагру́дноенагру́днуюнагру́дные / нагру́дных
Công cụ cáchнагру́днымнагру́днымнагру́днойнагру́дными
Giới cáchнагру́дномнагру́дномнагру́днойнагру́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нагрудный nghĩa là gì?

нагрудный (tính từ) nghĩa là để đeo ở ngực.

нагрудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нагру́дный (phiên âm Latinh nagrúdnyj, IPA [nɐˈɡrudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.