нагру́дный
Dấu sắc trên нагру́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нагру́дный nghĩa là để đeo ở ngực.
Nghĩa của нагру́дный
Tính từ
- Để đeo ở ngực.
- нагрудный значо́к[chiếc, cái] huy hiệu
Biến cách của нагру́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нагру́дный | нагру́дное | нагру́дная | нагру́дные |
| Sinh cách | нагру́дного | нагру́дного | нагру́дной | нагру́дных |
| Tặng cách | нагру́дному | нагру́дному | нагру́дной | нагру́дным |
| Đối cách | нагру́дный / нагру́дного | нагру́дное | нагру́дную | нагру́дные / нагру́дных |
| Công cụ cách | нагру́дным | нагру́дным | нагру́дной | нагру́дными |
| Giới cách | нагру́дном | нагру́дном | нагру́дной | нагру́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нагрудный nghĩa là gì?
нагрудный (tính từ) nghĩa là để đeo ở ngực.
нагрудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нагру́дный (phiên âm Latinh nagrúdnyj, IPA [nɐˈɡrudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.