нагру́зка
Dấu sắc trên нагру́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нагру́зка nghĩa là xếp hàng lên, xếp tải, tải, trọng tải.
Nghĩa của нагру́зка
Danh từ
- действие [sự] xếp hàng lên, xếp tải.
- груз Tải, trọng tải.
- степень занятости Công việc, công tác, nhiệm vụ, [sự] gánh vác.
- у меня́ больша́я нагрузкаtôi có nhiều công việc lắm
- kỹ thuật Tải trọng, tải lượng, phụ tải, tải.
Biến cách của нагру́зка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нагру́зка | нагру́зки |
| Sinh cách кого? чего? | нагру́зки | нагру́зок |
| Tặng cách кому? чему? | нагру́зке | нагру́зкам |
| Đối cách кого? что? | нагру́зку | нагру́зки |
| Công cụ cách кем? чем? | нагру́зкой | нагру́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | нагру́зке | нагру́зках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нагру́зка
Câu hỏi thường gặp
нагрузка nghĩa là gì?
нагрузка (danh từ) nghĩa là xếp hàng lên, xếp tải, tải, trọng tải.
нагрузка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нагру́зка (phiên âm Latinh nagrúzka, IPA [nɐˈɡruskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.