TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

над

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nad-[nəd] giọng máy của trình duyệt

над nghĩa là trên, ở trên, đối với.

Nghĩa của над

Giới từ

  1. Trên, ở trên.
    • ла́мпа виси́т над столо́мngọn đèn treo ở trên bàn
    • над го́родом пролете́л самолётphi cơ bay qua [trên] thành phố
    • возвыша́ться над че́м-ли́боnổi cao lên trên cái gì
    • над у́ровнем мо́ряtrên mực nước biển, so với mực nước biển
  2. после слов со знач. "властвовать", "господствовать" Đối với.
    • име́ть власть над ке́м-л.có quyền lực đối với ai
    • рабо́тать над прое́ктомlàm (nghiên cứu, soạn, thảo) dự án
    • засну́ть над кни́гойngủ thiếp trên sách; б) перен. — đọc một cuốn sách rất chán
    • рабо́тать над диссерта́циейviết luận án, làm luận văn

Câu ví dụ với над

  • Эй, над чем это вы смеётесь? Này, bạn đang cười gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6329152
  • Эй, над чем это ты смеёшься? Này, bạn đang cười gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6329153
  • Вы все смеялись над его ошибкой. Mọi người đều cười nhạo vào lỗi sai của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13951967
  • Все смеялись над его ошибкой. Mọi người đều cười nhạo vào lỗi sai của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580834
  • Не смейся над его ошибкой. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1853117
  • Мне нужно время, чтобы подумать над этим. Tôi cần thời gian để suy nghĩ về điều này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251294
  • Над чем ты смеёшься? Bạn đang cười cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2879634
  • Над чем вы смеётесь? Bạn đang cười cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5750984

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

над nghĩa là gì?

над (giới từ) nghĩa là trên, ở trên, đối với.

над đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là над (phiên âm Latinh nad-, IPA [nəd]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.